Nghĩa của cụm từ take it before going to bed trong tiếng Anh

  • Take it before going to bed
  • Phải uống trước khi đi ngủ nhé
  • Take it before going to bed
  • Phải uống trước khi đi ngủ nhé
  • I'm going to bed
  • Tôi sẽ đi ngủ
  • You must do your homework before going to school
  • Bạn phải làm bài tập về nhà trước khi đi học
  • Would you like a king size bed or double beds?
  • Bạn muốn giường lớn hay giường đôi?
  • Take before eating
  • Uống trước khi đi ăn nhé
  • Have you done this before?
  • Bạn đã làm việc này trước đây chưa?
  • I've never seen that before
  • Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • Do not eat for half an hour before or after taking this medince
  • Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé
  • I have never done this before.
  • Trước đây tôi chưa từng làm công việc này.
  • Must I pay before hand?
  • Tôi có phải trả tiền trước không?
  • The day before yesterday I met him.
  • Hôm kia tôi gặp anh ta.
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • Are you going to attend their wedding?
  • Bạn sẽ dự đám cưới của họ không?
  • Are you going to help her?
  • Bạn sẽ giúp cô ta không?
  • Do you think it's going to rain tomorrow?
  • Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
  • How long are you going to stay in California?
  • Bạn sẽ ở California bao lâu?
  • How long are you going to stay?
  • Bạn sẽ ở bao lâu?
  • How's work going?
  • Việc làm thế nào?
  • I was going to the library
  • Tôi sắp đi tới thư viện

Những từ liên quan với TAKE IT BEFORE GOING TO BED

take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất