Surveillance | Nghĩa của từ surveillance trong tiếng Anh

/sɚˈveɪləns/

  • Danh Từ
  • sự giám sát
    1. to be under surveillance: bị giám sát, bị theo dõi

Những từ liên quan với SURVEILLANCE

tab, watch, vigil, scrutiny, direction, lookout, eye, bug, care, examination, inspection, control
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất