Superlative | Nghĩa của từ superlative trong tiếng Anh

/sʊˈpɚlətɪv/

  • Tính từ
  • tột bực
    1. superlative wisdom: sự khôn ngoan tột bực
  • (ngôn ngữ học) cao cấp (cấp so sánh)
    1. superlative degree: cấp cao nhất
  • Danh Từ
  • độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối
  • (ngôn ngữ học) cấp (so sánh) cao nhất; dạng (so sánh) cao nhất
  • his talk is all superlatives
    1. câu chuyện của nó toàn là chuyện phóng đại
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất