Suffrage | Nghĩa của từ suffrage trong tiếng Anh

/ˈsʌfrɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý
  • quyền đi bầu
    1. universal suffrage: sự bỏ phiếu phổ thông
  • sự thích hơn; sự tán thành
    1. the horse has my suffrage: tôi thích con ngựa này hơn
  • kinh cầu thánh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lời cầu nguyện (cho người khác)

Những từ liên quan với SUFFRAGE

ballot, assent, right, prayer, consensus
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất