Stride | Nghĩa của từ stride trong tiếng Anh

/ˈstraɪd/

  • Danh Từ
  • bước dài
    1. to walk with vigorous stride: bước những bước dài mạnh mẽ
  • bước (khoảng bước)
  • ((thường) số nhiều) sự tiến bộ
  • to get in one's stride
    1. (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp
  • to take obstacle in one's stride
    1. vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)
  • Động từ
  • đi dài bước
    1. to stride up to somebody: đi dài bước tới ai
  • đứng giạng chân
  • (+ over) bước qua
  • đi bước dài (qua đường...)
  • đứng giạng chân trên (cái hồ...)
  • bước qua (cái hào...)

Những từ liên quan với STRIDE

clump, stamp, march, pound, pace, parade, stump, stomp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất