Story | Nghĩa của từ story trong tiếng Anh

/ˈstori/

  • Danh Từ
  • chuyện, câu chuyện
    1. they all tell the same story: họ đều kể một câu chuyện như nhau
    2. as the story goes: người ta nói chuyện rằng
    3. but that is another story: nhưng đó lại là chuyện khác
  • truyện
    1. a short story: truyện ngắn
  • cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...)
    1. he reads only for the story: anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
  • tiểu sử, quá khứ (của một người)
  • luây kàng ngốc khoành người nói dối
    1. oh you story!: nói dối!, điêu!
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học
  • (như) storey
  • Động từ
  • câu chuyện
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất