Stoop | Nghĩa của từ stoop trong tiếng Anh

/ˈstuːp/

  • Danh Từ
  • (như) stoup
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)
  • cổng
  • sự cúi
  • dáng gù lưng tôm
  • (nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)
  • Động từ
  • cúi rạp xuống
  • (nghĩa bóng) hạ mình
    1. to stoop to conquer: hạ mình để chinh phục
  • sà xuống (diều hâu)
  • cúi (đầu), khom (người)
  • nghiêng (thùng rượu)

Những từ liên quan với STOOP

slant, bend, kneel, duck, dip, cringe, relax, droop, incline, sink, sag, descend, lean, deign, crouch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất