Static | Nghĩa của từ static trong tiếng Anh

/ˈstætɪk/

  • Tính từ
  • tĩnh, (thuộc) tĩnh học
    1. static pressure: áp lực tĩnh
    2. static electricity: tĩnh điện

Những từ liên quan với STATIC

inert, stuck, constant, rigid, stagnant, stationary, passive, latent, inactive, format, fixed, immobile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất