Nghĩa của cụm từ start the car trong tiếng Anh

  • Start the car
  • Nổ máy xe
  • Start the car
  • Nổ máy xe
  • My car was hit by another car
  • Xe tôi bị xe khác đụng
  • That car is similar to my car
  • Chiếc xe đó giống xe của tôi
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • What time does it start?
  • Mấy giờ nó bắt đầu?
  • What time does the movie start?
  • Mấy giờ phim bắt đầu?
  • When do you start work?
  • Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
  • When did you start working?
  • Bạn bắt đầu đi làm khi nào?
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • How long does it take by car?
  • Đi bằng xe mất bao lâu?
  • I have one in my car
  • Tôi có một cái trong xe
  • I'd like to rent a car
  • Tôi muốn thuê xe hơi
  • It takes 2 hours by car
  • Mất 2 tiếng đi bằng xe
  • My car isn't working
  • Xe tôi không chạy
  • That car over there is mine
  • Chiếc xe ở đằng kia là xe của tôi
  • The car is fixed
  • Xe đã sửa xong
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi

Những từ liên quan với START THE CAR

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất