Stability | Nghĩa của từ stability trong tiếng Anh

/stəˈbɪləti/

  • Danh Từ
  • sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...)
  • sự kiên định, sự kiên quyết
  • (vật lý) tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền
    1. frequency stability: độ ổn định tần
    2. muclear stability: tính bền của hạt nhân

Những từ liên quan với STABILITY

security, aplomb, backbone, constancy, endurance, determination, solidity, strength
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất