Nghĩa của cụm từ sorry i think i have the wrong number trong tiếng Anh

  • Sorry, I think I have the wrong number
  • Xin lỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số
  • Sorry, I think I have the wrong number
  • Xin lỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số
  • I think there is something wrong with the bill
  • Tôi nghĩ là hóa đơn có gì đó sai sót
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Do you have the number for a taxi?
  • Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không?
  • That's wrong
  • Sai rồi
  • What's wrong?
  • Có gì không ổn?
  • Don’t get me wrong.
  • Đừng hiểu lầm ý tôi.
  • Right the wrong.
  • Sửa chữa sai lầm.
  • My mistake, i had that wrong
  • Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng
  • You're going the wrong way
  • Bạn đang đi nhầm đường rồi
  • Here's my number
  • Đây là số của tôi
  • I'd like the number for the Hilton Hotel please
  • Tôi muốn số điện thoại của khách sạn Hilton, xin vui lòng
  • What's the phone number?
  • Số điện thoại là gì?
  • Please write your account number on the back of the cheque
  • Ông vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc nhé
  • What your name and flight number
  • Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
  • Take bus number 32, get off at the terminal
  • Đi xe buýt số 32, xuống ga cuối.
  • Here’s my number.
  • Đây là số điện thoại của anh.

Những từ liên quan với SORRY I THINK I HAVE THE WRONG NUMBER

the, sorry
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất