Nghĩa của cụm từ some day you must go there for sightseeing trong tiếng Anh
- Some day you must go there for sightseeing
- Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
- Some day you must go there for sightseeing
- Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
- It must be your lucky day!
- Hôm nay hẳn là ngày may mắn của cậu.
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
- Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- You must be hospitalized right now
- Anh phải nhập viện ngay bây giờ
- You must do your homework before going to school
- Bạn phải làm bài tập về nhà trước khi đi học
- I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
- Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
- Which stamp must I put on?
- Tôi phải dán loại tem nào?
- It must be top priority.
- Việc này phải được ưu tiên hàng đầu.
- It must be right.
- Đúng là như thế.
- Must I pay before hand?
- Tôi có phải trả tiền trước không?
- There are some apples in the refrigerator
- Có vài trái táo trong tủ lạnh
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn
- How do you get to work every day?
- Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?
- See you again the day after tomorrow.
- Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
- There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
- Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
- Are there any interesting attractions there?
- Ở đó có thắng cảnh nào không?
- All day.
- Suốt ngày
- How much does it cost per day?
- Giá bao nhiêu một ngày?
Những từ liên quan với SOME DAY YOU MUST GO THERE FOR SIGHTSEEING
go,
must,
day