Smile | Nghĩa của từ smile trong tiếng Anh

/ˈsmajəl/

  • Danh Từ
  • nụ cười; vẻ mặt tươi cười
    1. to give a faint smile: cười nửa miệng
    2. face wreathed in smiles: mặt tươi cười
  • Động từ
  • mỉm cười, cười tủm tỉm; cười
    1. to smile sweetly: cười dịu dàng
    2. to smile cynically: cười dịu dàng
  • to smile away
    1. cười để xua tan
  • to smile on (upon)
    1. mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên
  • to come up smiling
    1. lại tiếp tục đương đầu với những khó khăn mới, lại tiếp tục một keo mới
  • to smile somebody into doing something
    1. cười để khiến ai làm việc gì
  • mỉm cười

Những từ liên quan với SMILE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất