Slavery | Nghĩa của từ slavery trong tiếng Anh

/ˈsleɪvəri/

  • Tính từ
  • đầy nước dãi
  • ton hót, bợ đỡ
    1. slavery compliments: những lời khen bợ đỡ
  • Danh Từ
  • cảnh nô lệ; sự nô lệ
    1. to prefer death to slavery: thà chết không chịu làm nô lệ
  • sự chiếm hữu nô lệ
  • sự lao động vất vả; công việc cực nhọc

Những từ liên quan với SLAVERY

labor, drudge, servitude, feudalism, grind, captivity, bondage, restraint
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất