Singer | Nghĩa của từ singer trong tiếng Anh
/ˈsɪŋɚ/
- Danh Từ
- người hát, ca sĩ
- chim hót (loài chim hay hót)
- nhà thơ, thi sĩ
Những từ liên quan với SINGER
chorister,
songbird,
songster,
minstrel,
crooner,
musician,
nightingale,
artiste,
accompanist,
soloist,
artist