Signify | Nghĩa của từ signify trong tiếng Anh

/ˈsɪgnəˌfaɪ/

  • Động từ
  • biểu thị, biểu hiện; báo hiệu
  • nghĩa là, có nghĩa
  • tuyên bố, báo cho biết
    1. he signified his willingness to cooperate: anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
  • có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định)
    1. it does not signify: chuyện ấy không quan trọng

Những từ liên quan với SIGNIFY

manifest, bespeak, insinuate, exhibit, mean, represent, flash, proclaim, sign, carry, imply, evince, connote, denote, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất