Sequester | Nghĩa của từ sequester trong tiếng Anh

/sɪˈkwɛstɚ/

  • Động từ
  • để riêng ra, cô lập
    1. to sequester oneself from the world: sống cô lập, sống ẩn dật
  • (pháp lý) tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ)

Những từ liên quan với SEQUESTER

hide, cloister, island
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất