Island | Nghĩa của từ island trong tiếng Anh

/ˈaɪlənd/

  • Danh Từ
  • hòn đảo
  • (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)
  • (giải phẫu) đảo
  • Động từ
  • biến thành hòn đảo
  • làm thành những hòn đảo ở
    1. a plain islanded with green bamboo grove: một đồng bằng trên có những hòn đảo tre xanh
  • đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo)

Những từ liên quan với ISLAND

cay, islet, archipelago, retreat, refuge, bar, reef, haven, peninsula, atoll
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất