Secular | Nghĩa của từ secular trong tiếng Anh

/ˈsɛkjəlɚ/

  • Tính từ
  • trăm năm một lần
    1. secular games: hội thi đấu (thời cổ La mã) một trăm năm tổ chức một lần
    2. the secular bird: (thần thoại,thần học) con phượng hoàng
  • trường kỳ, muôn thuở
    1. secular change: sự thay đổi trường kỳ
    2. secular fame: danh thơm muôn thuở
  • già, cổ
    1. secular tree: cây cổ thụ
  • (tôn giáo) thế tục
    1. secular music: nhạc thế tục
    2. secular clegy: tăng lữ thế tục
  • Danh Từ
  • giáo sĩ thế tục

Những từ liên quan với SECULAR

lay, civil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất