Saloon | Nghĩa của từ saloon trong tiếng Anh

/səˈluːn/

  • Danh Từ
  • phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...)
  • phòng công công
    1. shaving saloon: phòng cắt tóc
  • ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn)
  • toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon-car, saloon-carriage)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu

Những từ liên quan với SALOON

joint, bar, dive, alehouse, nightclub
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất