Rover | Nghĩa của từ rover trong tiếng Anh

/ˈroʊvɚ/

  • Danh Từ
  • người hay đi lang thang
  • trưởng đoàn hướng đạo
  • đích không nhất định, đích bắn tầm xa (bắn cung)
    1. to shoot at rovers: bắn vào những đích không nhất định
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cướp biển ((cũng) sea rover)

Những từ liên quan với ROVER

drifter, maverick
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất