Reverberate | Nghĩa của từ reverberate trong tiếng Anh

/rɪˈvɚbəˌreɪt/

  • Động từ
  • dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
    1. reverberating furnace: lò phản xạ, lò lửa quặt
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng)

Những từ liên quan với REVERBERATE

echo, redound
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất