Redound | Nghĩa của từ redound trong tiếng Anh

/rɪˈdaʊnd/

  • Động từ
  • (+ to) góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại
    1. to redound to somebody advantage: làm lợi cho ai
    2. to redound to someone's honour: mang lại nhiều niềm vinh dự cho ai, góp phần đem lại niềm vinh dự cho ai
  • dội lại, ảnh hưởng trở lại
    1. these crimes will redound upon their authors: những tội ác này giáng trả vào đầu những kẻ đã gây ra chúng

Những từ liên quan với REDOUND

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất