Retrieve | Nghĩa của từ retrieve trong tiếng Anh

/rɪˈtriːv/

  • Động từ
  • lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)
  • khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
    1. to retrieve one's fortunes: xây dựng lại được cơ nghiệp
  • bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm)
  • (+ from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...)
  • nhớ lại được
  • tìm và nhặt đem về (chó săn)

Những từ liên quan với RETRIEVE

repair, fetch, repossess, redeem, regain, recruit, rescue, save, recover, recoup
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất