Regain | Nghĩa của từ regain trong tiếng Anh

/riˈgeɪn/

  • Động từ
  • lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại
    1. to regain consciousness: tỉnh lại
  • trở lại (nơi nào)
    1. to regain one's home: trở lại gia đình

Những từ liên quan với REGAIN

repossess, redeem, recruit, compass, save, retake, recover, retrieve, recoup, achieve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất