Representation | Nghĩa của từ representation trong tiếng Anh

/ˌrɛprɪˌzɛnˈteɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự tiêu biểu, sự tượng trưng
  • sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện
  • sự miêu tả, sự hình dung
  • sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch)
  • ((thường) số nhiều) lời phản kháng
    1. to make representations to somebody: phản kháng ai
  • (toán học) sự biểu diễn
    1. graphical representation: sự biểu diễn bằng đồ thị

Những từ liên quan với REPRESENTATION

design, portrayal, exhibition, image, likeness, reproduction, narration, personification, impression, delegation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất