Removal | Nghĩa của từ removal trong tiếng Anh

/rɪˈmuːvəl/

  • Danh Từ
  • việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...)
    1. the removal of furniture: việc dọn đồ đạc
  • sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở
  • sự tháo (lốp xe...)
  • sự cách chức (viên chức)
  • sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu)
  • sự giết, sự thủ tiêu (ai)
  • sự bóc (niêm phong)
  • (y học) sự cắt bỏ
  • three removals are as bad as a fire
    1. (tục ngữ) ba lần dọn nhà bằng một lần cháy nhà

Những từ liên quan với REMOVAL

extraction, move, replacement
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất