Rehearsal | Nghĩa của từ rehearsal trong tiếng Anh
/rɪˈhɚsəl/
- Danh Từ
- sự kể lại, sự nhắc lại
- sự diễn tập (vở kịch, bài múa...)
Những từ liên quan với REHEARSAL
prep, relation, shakedown, recital, reading, recitation, experiment, description/rɪˈhɚsəl/
Những từ liên quan với REHEARSAL
prep, relation, shakedown, recital, reading, recitation, experiment, description
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày