Reckless | Nghĩa của từ reckless trong tiếng Anh

/ˈrɛkləs/

  • Tính từ
  • không lo lắng, không để ý tới; coi thường
    1. reckless of consequence: không lo tới hậu quả
    2. reckless of danger: không để ý tới nguy hiểm
  • thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo
    1. a reckless decision: một quyết định liều lĩnh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất