Reader | Nghĩa của từ reader trong tiếng Anh

/ˈriːdɚ/

  • Danh Từ
  • người đọc, độc giả
  • người mê đọc sách
    1. to be a great reader: rất mê đọc sách; đọc sách rất nhiều
  • phó giáo sư (trường đại học)
  • (ngành in) người đọc và sửa bản in thử ((cũng) proot reader)
  • (tôn giáo) người đọc kinh (trong nhà thờ) ((cũng) lay reader)
  • người đọc bản thảo (ở nhà xuất bản) ((cũng) publisher's reader)
  • tập văn tuyển
  • (từ lóng) sổ tay

Những từ liên quan với READER

announcer, scholar, student, bookworm, anthology, bibliophile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất