Ravel | Nghĩa của từ ravel trong tiếng Anh

/ˈrævəl/

  • Danh Từ
  • mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi)
    1. threads in a ravel: chỉ bị rối, chỉ bị thắt nút lại
  • sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề)
  • đầu (dây, sợi) buột ra
  • Động từ
  • làm rối, thắt nút (chỉ sợi)
  • làm rắc rối (một vấn đề...)
    1. the ravelled skein of life: những rắc rối của cuộc sống
  • rối (chỉ...)
  • trở thành rắc rối (vấn đề...)
  • buột ra (đầu dây...)
  • to ravel out
    1. gỡ rối (chỉ, vấn đề...)
  • làm buộc ra (đầu dây...); buộc ra; tháo ra (áo đan...) ra; rút sợi (tấm vải...) ra

Những từ liên quan với RAVEL

disentangle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất