Prolific | Nghĩa của từ prolific trong tiếng Anh

/prəˈlɪfɪk/

  • Tính từ
  • sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả)
    1. prolific rabbits: những con thỏ mắn đẻ
    2. prolific trees: những cây sai quả
    3. a prolific writer: nhà văn viết nhiều
    4. a controversy prolific of evil consequences: một cuộc tranh luân gây nhiều hậu quả xấu
  • đầy phong phú

Những từ liên quan với PROLIFIC

copious, breeding, abundant, luxuriant, rich, reproductive, fertile, bountiful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất