Preservative | Nghĩa của từ preservative trong tiếng Anh

/prɪˈzɚvətɪv/

  • Tính từ
  • để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì
    1. preservative measure: biện pháp phòng giữ
    2. preservative drug: thuốc phòng bệnh
  • Danh Từ
  • thuốc phòng bênh
  • biện pháp phòng giữ
  • (hoá học) chất phòng phân hu

Những từ liên quan với PRESERVATIVE

conservative, alcohol, salt, protective, formaldehyde
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất