Predecessor | Nghĩa của từ predecessor trong tiếng Anh

/ˈprɛdəˌsɛsɚ/

  • Danh Từ
  • người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...)
    1. my predecessor: người đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
  • bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên

Những từ liên quan với PREDECESSOR

previous, forerunner, precursor, forebear
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất