Polar | Nghĩa của từ polar trong tiếng Anh

/ˈpoʊlɚ/

  • Tính từ
  • (thuộc) địa cực, ở địa cực
  • (điện học) có cực
  • (toán học) cực
    1. polar angle: góc cực
  • (nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
  • Danh Từ
  • (toán học) đường cực, diện cực

Những từ liên quan với POLAR

frigid, reverse, extreme, counter, north, frozen, converse, contradictory, contrary, antithetical, icy, glacial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất