Plurality | Nghĩa của từ plurality trong tiếng Anh

/plʊˈræləti/

  • Danh Từ
  • trạng thái nhiều
  • số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...)
  • sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm
  • (tôn giáo) sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn

Những từ liên quan với PLURALITY

advantage, bulk, preponderance, majority, most
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất