Ploy | Nghĩa của từ ploy trong tiếng Anh

/ˈploɪ/

  • Danh Từ
  • (Ê-cốt) chuyến đi
  • (Ê-cốt) công việc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trò giải trí; thích thú riêng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoé, thủ đoạn
    1. diplomate ploy: thủ đoạn ngoại giao
    2. propaganda ploy: thủ đoạn tuyên truyền
  • cuộc trác tráng, cuộc truy hoan; trò nhậu nhẹt

Những từ liên quan với PLOY

ruse, contrivance, feint, scheme, artifice, play, move, stratagem, gambit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất