Physiognomy | Nghĩa của từ physiognomy trong tiếng Anh

/ˌfɪziˈɑːgnəmi/

  • Danh Từ
  • thuật xem tướng
  • gương mặt, nét mặt, diện mạo
  • bộ mặt (của đất nước, sự vật...)
  • (thông tục) mặt

Những từ liên quan với PHYSIOGNOMY

feature, aspect, expression, mien
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất