Penurious | Nghĩa của từ penurious trong tiếng Anh

/pəˈnɚrijəs/

  • Tính từ
  • thiếu thốn, túng thiếu
  • keo kiết, keo cú, bủn xỉn

Những từ liên quan với PENURIOUS

cheap, parsimonious, economical, saving, sparing, chintzy, miserly, hoarding
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất