Cheap | Nghĩa của từ cheap trong tiếng Anh

/ˈtʃiːp/

  • Tính từ
  • rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền
    1. cheap seats: chỗ ngồi rẻ tiền
    2. cheap music: âm nhạc rẻ tiền
    3. a cheap jest: trò đùa rẻ tiền
    4. cheap trip: cuộc đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền
    5. cheap tripper: người đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền
  • ít giá trị, xấu
  • hời hợt không thành thật
    1. cheap flattery: sự tâng bốc không thành thật
  • cheapest is the dearest
    1. (tục ngữ) của rẻ là của ôi
  • to feel cheap
    1. (từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó ở
  • to hold someone cheap
    1. khinh ai, coi thường ai
  • to make oneself cheap
    1. ăn ở không ra gì để cho người ta khinh
  • Trạng Từ
  • rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá
    1. to get (buy) something cheap: mua vật gì rẻ
    2. to sell something cheap: bán vật gì rẻ
  • Danh Từ
  • on the cheap rẻ, rẻ tiền

Những từ liên quan với CHEAP

competitive, economical, moderate, steal, budget, poor, buy, bad, reasonable, standard, nominal, sale
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất