Peg | Nghĩa của từ peg trong tiếng Anh

/ˈpɛg/

  • Danh Từ
  • cái chốt, cái ngạc
  • cái móc, cái mắc (áo, mũ)
  • cái cọc (căng dây lều)
  • miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)
  • núm vặn, dây đàn
  • cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)
  • rượu cônhắc pha xô-đa
  • (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài
    1. a peg to hang on: cớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào
  • a square peg in a round hole
    1. a round peg in a square hole(xem) hole
    2. (xem) hole
    3. to put someone on the peg(quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì
    4. (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì
    5. to take someone down a peg or twolàm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại
    6. làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại
  • a round peg in a square hole
    1. (xem) hole
  • to put someone on the peg
    1. (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì
  • to take someone down a peg or two
    1. làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại
  • đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)
    1. đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)
    2. (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chếto peg someone down to rules: câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệto peg someone down to his work: ghim chặt ai vào công việc
    3. to peg someone down to rules: câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
    4. to peg someone down to his work: ghim chặt ai vào công việc
    5. ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
    6. ổn định (giá cả...)
    7. (từ lóng) ném (đá...)
    8. ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)
    9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên làto peg somebody as a scoundred: vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại
    10. to peg somebody as a scoundred: vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại
  • (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế
    1. to peg someone down to rules: câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
    2. to peg someone down to his work: ghim chặt ai vào công việc
  • ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
  • ổn định (giá cả...)
  • (từ lóng) ném (đá...)
  • ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là
    1. to peg somebody as a scoundred: vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại
  • Động từ
  • đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)
  • (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế
    1. to peg someone down to rules: câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
    2. to peg someone down to his work: ghim chặt ai vào công việc
  • ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
  • ổn định (giá cả...)
  • (từ lóng) ném (đá...)
  • ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là
    1. to peg somebody as a scoundred: vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại
  • cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc
  • ném đá vào
  • to peg away at
    1. kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì)
  • to peg out
    1. đánh dấu ranh giới bằng cọc
  • chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê)
  • (từ lóng) chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp

Những từ liên quan với PEG

join, fix
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất