Patience | Nghĩa của từ patience trong tiếng Anh

/ˈpeɪʃəns/

  • Danh Từ
  • tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại
    1. the patience of job: mức kiên nhẫn cuối cùng
  • sự chịu đựng
    1. to be out of patience: không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
  • lối đánh bài paxiên (một người)

Những từ liên quan với PATIENCE

heart, poise, equanimity, bearing, composure, moderation, endurance, diligence, restraint, fortitude, grit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất