Partisan | Nghĩa của từ partisan trong tiếng Anh

/ˈpɑɚtəzən/

  • Danh Từ
  • người theo một đảng phái, đảng viên
  • người ủng hộ
    1. partisan of peace: người ủng hộ hoà bình
  • đội viên du kích
  • (sử học), quân đội viên đội biệt động
  • (định ngữ) có tính chất đảng phái
    1. in a partisan spirit: với óc đảng phái
  • (sử học) cây thương dài, trường thương

Những từ liên quan với PARTISAN

follower, exclusive, blind, partial, fanatic, stalwart, backer, accessory, biased, devotee, colored
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất