Parliament | Nghĩa của từ parliament trong tiếng Anh
/ˈpɑɚləmənt/
- Danh Từ
- nghị viện; nghị trường
- (the parliament) nghị viện Anh
- to summon Parliament: triệu tập nghị viện
- member of Parliament
- (viết tắt) nghị sĩ
- bánh gừng giòn ((cũng) parliament cake)
/ˈpɑɚləmənt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày