Owing | Nghĩa của từ owing trong tiếng Anh
/ˈowɪŋ/
- Tính từ
- còn phải trả nợ
- to pay all that is owing: trả những gì còn nợ
- owing to
- nhờ có, do bởi, vì
/ˈowɪŋ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày