Outside | Nghĩa của từ outside trong tiếng Anh

/ˌaʊtˈsaɪd/

  • Danh Từ
  • bề ngoài, bên ngoài
    1. to open the door from the outside: mở cửa từ bên ngoài
  • thế giới bên ngoài
  • hành khách ngồi phía ngoài
  • (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy)
  • at the outside
    1. nhiều nhất là, tối đa là
  • Trạng Từ
  • ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi
    1. put these flowers outside: hây để những bông hoa này ra ngoài (phòng)
  • come outside
    1. ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức)
  • to get outside of
    1. (từ lóng) hiểu
  • chén, nhậu
  • Tính từ
  • ở ngoài, ở gần phía ngoài
    1. outside seat: ghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
    2. outside work: việc làm ở ngoài trời
  • mỏng manh (cơ hội)
  • của người ngoài
    1. an outside opinion: ý kiến của người ngoài (không phải là nhị sĩ)
    2. outside broker: người mua bán cổ phần ở ngoài (không thuộc sở chứng khoán)
  • cao nhất, tối đa
    1. to quote the outside prices: định giá cao nhất
  • Giới Từ
  • ngoài, ra ngoài
    1. cannot go outside the evidence: không thể đi ra ngoài bằng chứng được
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra
  • outside of
    1. ngoài ra
  • Động từ
  • bên ngoài
  • Ở ngoài

Những từ liên quan với OUTSIDE

out, off, alien, over, face, front, remote, exterior, small, far, appearance, covering, foreign, outdoors, outdoor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất