Outer | Nghĩa của từ outer trong tiếng Anh

/ˈaʊtɚ/

  • Tính từ
  • ở phía ngoài, ở xa hơn
    1. the outer space: vũ trụ, khoảng không ngoài quyển khí
    2. the outer world: thế giới vật chất bên ngoài, xã hội bên ngoài
  • Danh Từ
  • vòng ngoài cùng (mục tiêu)
  • phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu)

Những từ liên quan với OUTER

alien, over, peripheral, beyond, remote, exterior, extraneous, outermost, outlying, extrinsic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất