Ought | Nghĩa của từ ought trong tiếng Anh

/ˈɑːt/

  • phải
    1. we ought to love our fatherland: chúng ta phải yêu tổ quốc
  • nên
    1. you ought to go and see him: anh nên đi thăm nó
  • Danh Từ
  • nuôi ,4æʃ!æɔ5ɜɜ8θaught
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất