Ostracize | Nghĩa của từ ostracize trong tiếng Anh
/ˈɑːstrəˌsaɪz/
- Động từ
- đày, phát vãng
- khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...)
Những từ liên quan với OSTRACIZE
exclude,
expel,
cut,
avoid,
displace,
drop,
oust,
expatriate,
snub,
blackball,
deport