Opposite | Nghĩa của từ opposite trong tiếng Anh

/ˈɑːpəzət/

  • Tính từ
  • đối nhau, ngược nhau
    1. to go in opposite directions: đi theo những hướng ngược nhau
    2. opposite leaves: lá mọc đối
  • Danh Từ
  • điều trái lại, điều ngược lại
  • Trạng Từ
  • trước mặt, đối diện
    1. the house opposite: căn nhà đối diện, căn nhà trước mặt
  • to play opposite
    1. (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính
  • Giới Từ
  • trước mặt, đối diện
    1. the station: trước mặt nhà ga
  • opposite prompter
    1. (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên
  • Động từ
  • Đối diện
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất